Meaning of chọn lọc nhân tạo | Babel Free
/ʨɔ̰ʔn˨˩ la̰ʔwk˨˩ ɲən˧˧ ta̰ːʔw˨˩/Định nghĩa
Sự lựa chọn do con người tiến hành trong chăn nuôi và trồng trọt, chỉ giữ lại và cho phát triển những giống vật hoặc cây có đặc tính phù hợp với những yêu cầu nào đó của mình.
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.