Meaning of chế độ phong kiến | Babel Free
/ʨe˧˥ ɗo̰ʔ˨˩ fawŋ˧˧ kiən˧˥/Định nghĩa
Hình thái xã hội - kinh tế xuất hiện sau chế độ chiếm hữu nô lệ, trong đó giai cấp địa chủ, quý tộc chiếm hữu đất đai, bóc lột địa tô, chính quyền tập trung trong tay vua chúa, địa chủ.
Từ tương đương
English
Feudalism
Ví dụ
“Chế độ phong kiến xấu xa, thối nát.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.