Meaning of chế độ quần hôn | Babel Free
/ʨe˧˥ ɗo̰ʔ˨˩ kwə̤n˨˩ hon˧˧/Định nghĩa
Hình thái hôn nhân nguyên thuỷ trong đó mỗi người con trai hay con gái của thị tộc, bào tộc này đều là chồng chung hay vợ chung của những con gái hay con trai của thị tộc, bào tộc kia trong cùng một bộ lạc.
Ví dụ
“Trong lịch sử, chế độ quần hôn không kéo dài.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.