Meaning of chế độ | Babel Free
/[t͡ɕe˧˦ ʔɗo˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Hệ thống tổ chức chính trị, kinh tế,… của xã hội.
- Toàn bộ nói chung những điều quy định cần tuân theo trong một việc nào đó.
Từ tương đương
Ví dụ
“chế độ Khmer Đỏ”
Khmer Rouge regime
“Một quốc gia, hai chế độ”
One Country, Two Systems
“chế độ tiền tệ quốc tế”
international monetary system
“chế độ bảo hộ lao động”
labor safety policy
“chế độ ăn uống”
regimen; diet; way of eating and drinking
“chế độ văn bản”
text mode
“Chế độ phong kiến.”
“Chế độ người bóc lột người.”
“Chế độ ăn uống của người bệnh.”
“Chế độ khen thưởng.”
“Chế độ quản lí xí nghiệp.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.