Meaning of chặt chẽ | Babel Free
/[t͡ɕat̚˧˨ʔ t͡ɕɛ˦ˀ˥]/Định nghĩa
- Có quan hệ khăng khít, gắn kết với nhau.
- Sát sao, nghiêm ngặt, không rời sự kiểm tra, theo dõi.
Ví dụ
“Phối hợp chặt chẽ.”
“Đoàn kết chặt chẽ với nhau.”
“Bố trí canh gác chặt chẽ.”
“Chỉ đạo chặt chẽ.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.