Meaning of chập chà chập chờn | Babel Free
/ʨə̰ʔp˨˩ ʨa̤ː˨˩ ʨə̰ʔp˨˩ ʨə̤ːn˨˩/Định nghĩa
Như chập chờn (nhưng ý liên tiếp và kéo dài hơn).
Ví dụ
“Đèn hôm nay cứ chập chà chập chờn, lúc thì sáng, lúc thì tắt.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.