Meaning of chả quế | Babel Free
Định nghĩa
Chả lụa làm bằng thịt lợn nạc giã nhỏ trộn với mỡ thái hạt lựu và một số gia vị, nướng trên ống tre hoặc kim loại có hình giống thanh quế.
Ví dụ
“Bánh cuốn chả quế.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.