Meaning of chạm trán | Babel Free
/[t͡ɕaːm˧˨ʔ t͡ɕaːn˧˦]/Định nghĩa
Gặp nhau bất ngờ, đặt vào tình trạng khó xử hoặc buộc phải đối phó, đương đầu với nhau.
Ví dụ
“Hai đối thủ lần đầu chạm trán nhau.”
“Thực ra cả hai bên đều không muốn chạm trán nhau.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.