Meaning of chơi xỏ | Babel Free
/[t͡ɕəːj˧˧ sɔ˧˩]/Định nghĩa
(Khẩu ngữ) Lợi dụng chỗ sơ hở để ngầm hại hoặc làm cho bị bẽ mặt.
Ví dụ
“Rồi tôi mất nửa giờ nữa để đứng lặng nhìn ngôi trường, tồi tàn quá sức tưởng tượng, cứ phân vân chẳng hiểu kẻ chỉ đường có chủ tâm chơi xỏ hay đánh lừa mình không.”
Then I spent another half an hour standing still and looking at the school which was unbelievably in ruins, wondering whether or not the (school) guide was intentionally playing tricks on me or duping me.
“Bị bạn chơi xỏ.”
“Bị chơi xỏ một vố.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.