HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of chơi vơi | Babel Free

Adjective CEFR B2
/[t͡ɕəːj˧˧ vəːj˧˧]/

Định nghĩa

  1. Có ham muốn, tham vọng, dã tâm.
  2. Trơ trọi giữa khoảng trống rộng, không biết bấu víu vào đâu.

Ví dụ

“Phải tự thân một mình khiến tâm can người chới với lại càng thêm.”

Having to get himself used to solitude has even made the man's feelings more than helpless.

“Rồi đồ mũi tẹt nhà lão đếch dám chòi vòi nữa đâu !”
“Con thuyền chơi vơi ở biển cả.”
“Cảm giác chơi vơi.”
“Mặt trăng chơi vơi trên nền trời không mây gợn (Nguyễn Công Hoan).”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See chơi vơi used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course