Meaning of chơi vơi | Babel Free
/[t͡ɕəːj˧˧ vəːj˧˧]/Định nghĩa
- Có ham muốn, tham vọng, dã tâm.
- Trơ trọi giữa khoảng trống rộng, không biết bấu víu vào đâu.
Ví dụ
“Phải tự thân một mình khiến tâm can người chới với lại càng thêm.”
Having to get himself used to solitude has even made the man's feelings more than helpless.
“Rồi đồ mũi tẹt nhà lão đếch dám chòi vòi nữa đâu !”
“Con thuyền chơi vơi ở biển cả.”
“Cảm giác chơi vơi.”
“Mặt trăng chơi vơi trên nền trời không mây gợn (Nguyễn Công Hoan).”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.