Meaning of chơi hụi | Babel Free
/[t͡ɕəːj˧˧ huj˧˨ʔ]/Định nghĩa
Hình thức giao dịch tài sản theo tập quán trên cơ sở thỏa thuận của một nhóm người tập hợp trong đó xác định số người, thời gian, số tiền hoặc tài sản khác, thể thức góp, lĩnh họ và quyền, nghĩa vụ của các thành viên.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.