Meaning of chính xác | Babel Free
/[t͡ɕïŋ˧˦ saːk̚˧˦]/Định nghĩa
- Không có sai sót, không có sai lệch, đúng hoàn toàn.
- Có sai số bằng không.
Ví dụ
“Đây là câu trả lời chính xác.”
“Kết quả đo đạc của chúng tôi là chính xác.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.