HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of chính quyền | Babel Free

Noun CEFR B2
/[t͡ɕïŋ˧˦ kwiən˨˩]/

Định nghĩa

  1. Quyền điều khiển bộ máy nhà nước.
  2. Bộ máy điều hành, quản lí công việc của nhà nước.

Ví dụ

“Chính quyền liên bang Hoa Kỳ”

U.S. federal government

“Chính quyền [tiểu] bang Hoa Kỳ”

U.S. state government

“chính quyền trung ương”

central government

“chính quyền quốc gia”

national government

“chính quyền tỉnh”

provincial government

“chính quyền địa phương”

local government

“1. Chính quyền địa phương được tổ chức ở các đơn vị hành chính của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. 2. Cấp chính quyền địa phương gồm có Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân được tổ chức phù hợp với đặc điểm nông thôn, đô thị, hải đảo, đơn vị hành chính - kinh tế đặc biệt do luật định.”

1. Local administrations shall be organized in administrative units of the Socialist Republic of Vietnam. 2. Local administration levels composed of the People’s Council and People’s Committee shall be organized consistent with the characteristics of the rural areas, urban areas, islands or special administrative-economic units prescribed by a law.

“đấu tranh giành chính quyền”
“nắm chính quyền”
“đại diện chính quyền”
“bộ máy chính quyền”
“các cấp chính quyền”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See chính quyền used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course