Nghĩa của cao thâm | Babel Free
kaːw˧˧ tʰəm˧˧Ví dụ
“Bà ấy có một nền tảng kiến thức cao thâm được tích lũy từ hồi trẻ.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free