Meaning of cao su | Babel Free
/[kaːw˧˧ su˧˧]/Định nghĩa
- Cây cùng họ với thầu dầu, mọc ở vùng nhiệt đới có chất nhựa mủ có thể dùng để tạo ra chất đàn hồi, cần cho công nghiệp.
- Chất đàn hồi, dai, có hệ số ma sát cao, chế từ mủ cây cao-su.
Từ tương đương
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.