Meaning of cực chẳng đã | Babel Free
/[kɨk̚˧˨ʔ t͡ɕaŋ˧˩ ʔɗaː˦ˀ˥]/Định nghĩa
Không thể làm khác hơn, mặc dù bản thân không hề muốn.
Ví dụ
“Cực chẳng đã tao mới phải đi làm Co.opmart. Ai mà thích làm công lương thấp đâu!”
I work at Co.opmart because I'm desperate for money. Nobody likes working for paltry pay!
“Hắn cực chẳng đã mới phải bán căn nhà của 2 vợ chồng đi.”
“Cực chẳng đã tôi mới phải đánh nó.”
“Thưa cán bộ! - Hắn phân trần:” Cũng tại thời buổi khó khăn, cực chẳng đã tôi mới đi ăn trộm, chứ thật lòng có ai muốn vậy đâu”.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.