HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of cửu vạn | Babel Free

Noun CEFR B2
/[kiw˧˩ vaːn˧˨ʔ]/

Định nghĩa

  1. Tên một con bài trong bộ tổ tôm, có hình người đang vác một vật nặng.
  2. Người làm nghề bốc vác thường hay gọi là cửu vạn hoặc khi làm công một việc gì đó mà nặng nhọc thấp bé nhất trong xã hội cũng gọi là đi làm cửu vạn.

Ví dụ

“Dành dụm được ít tiền về quê cho ông bà già là tao vừa sạch túi. Không nghề ngỗng, có mỗi cái sức khỏe tao biết làm gì? Sống mãi trong môi trường quân đội đến khi về với đời thường tao như một kẻ lạc loài. Tao bỏ nhà lên Hà Nội sung vào đám quân cửu vạn ở bến tàu, làm bất cứ việc gì để kiếm sống, rồi cũng ngo ngoe kiếm vài chữ.”

Saving a little money to go homeland for my parents, I just broke. No job, how I can do with just my health? Living too long in the military environment, when returned to daily life I was like a lost one. I ran away from home to Hà Nội to join the group of porters at the pier, do anything to made a living, then also go to study a little.

“Một tốp khách du lịch nhễ nhại trắng đi ngược chiều một dòng cửu vạn ám ám đen.”

A group of white sweaty tourists crossed a line of swarthy porters.

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See cửu vạn used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course