HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of cửa hàng | Babel Free

Noun CEFR B2
/[kɨə˧˩ haːŋ˨˩]/

Định nghĩa

Nơi bán hàng.

Từ tương đương

English shop

Ví dụ

“Ở các nước và ở ta có nhiều cửa hàng ăn tự chọn. Bỏ ra một số tiền nhất định, ta muốn ăn uống thức gì, bao nhiêu, đều được cả.”
“Cửa hàng buôn bán cho may (Truyện Kiều)”
“Cửa hàng mậu dịch.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See cửa hàng used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course