Meaning of cửa khẩu | Babel Free
/[kɨə˧˩ xəw˧˩]/Định nghĩa
Nơi con người, phương tiện, hàng hóa trong một quốc gia được phép xuất hoặc nhập khẩu sang quốc gia khác.
Từ tương đương
English
Checkpoint
Ví dụ
“Theo hợp đồng, đơn hàng sẽ được vận chuyển qua cửa khẩu vào tuần tới.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.