Meaning of cờ vua | Babel Free
/[kəː˨˩ vuə˧˧]/Định nghĩa
Một trò chơi với bàn cờ dành cho hai người, mỗi người chơi sẽ bắt đầu với 16 quân cờ, mục tiêu là chiếu hết vua của đối phương.
Từ tương đương
English
chess
Ví dụ
“Giải thi đấu cờ vua quốc tế.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.