cọc cạch
Định nghĩa
Từ tương đương
Ví dụ
“Nhìn mấy đứa đeo dép cọc cạch đến trường trông cũng ngộ.”
It was funny to see the kids go to school with sandals of some separate pair.
“Chiếc xe cọc cạch thế kia mà vẫn cho đi được thế mới tài chứ lị.”
The parents only bought him an old-ass bike, but the kid just managed to ride with it.
“Chiếc xe đồ chơi lăn cọc cạch trên nền nhà sau nhiều lần trẻ đùa nghịch.”
The toy car on the floor was running in clatters as many a time the kid has played with it.
“Đôi guốc cọc cạch.”
“Chiếc máy khâu cọc cạch.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free