HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
Quay lại tìm kiếm

cọc cạch

Tính từ CEFR B2
[kawk͡p̚˧˨ʔ kajk̟̚˧˨ʔ]

Định nghĩa

  1. Từ mô phỏng tiếng gọn và cao của vật cứng va đập vào nhau liên tiếp và không đều.
  2. Không đồng bộ, không đúng đôi cặp.
  3. Xộc xệch, sắp hư hỏng, khó sử dụng.

Từ tương đương

2 more languages
Nederlandsgeklepper
Tiếng Việtlốp cốp

Ví dụ

“Nhìn mấy đứa đeo dép cọc cạch đến trường trông cũng ngộ.”

It was funny to see the kids go to school with sandals of some separate pair.

“Chiếc xe cọc cạch thế kia mà vẫn cho đi được thế mới tài chứ lị.”

The parents only bought him an old-ass bike, but the kid just managed to ride with it.

“Chiếc xe đồ chơi lăn cọc cạch trên nền nhà sau nhiều lần trẻ đùa nghịch.”

The toy car on the floor was running in clatters as many a time the kid has played with it.

“Đôi guốc cọc cạch.”
“Chiếc máy khâu cọc cạch.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem cọc cạch được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free