HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of cằn cỗi | Babel Free

Adjective CEFR B2
/[kan˨˩ koj˦ˀ˥]/

Định nghĩa

  1. Rất cằn, không chút màu mỡ.
  2. Trở nên già cỗi, không còn khả năng phát triển.
  3. Mất hết cảm xúc, tình cảm, không có khả năng sáng tạo.

Ví dụ

“Đất cằn cỗi.”
“Cây cối cằn cỗi.”
“Tâm hồn cằn cỗi .”
“Tính tình cằn cỗi theo năm tháng.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See cằn cỗi used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course