Meaning of cằn cỗi | Babel Free
/[kan˨˩ koj˦ˀ˥]/Định nghĩa
- Rất cằn, không chút màu mỡ.
- Trở nên già cỗi, không còn khả năng phát triển.
- Mất hết cảm xúc, tình cảm, không có khả năng sáng tạo.
Ví dụ
“Đất cằn cỗi.”
“Cây cối cằn cỗi.”
“Tâm hồn cằn cỗi .”
“Tính tình cằn cỗi theo năm tháng.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.