Meaning of cận thần | Babel Free
/kə̰ʔn˨˩ tʰə̤n˨˩/Định nghĩa
Bề tôi thường ở bên cạnh vua chúa và được vua chúa tin dùng.
Từ tương đương
Ví dụ
“Các cận thần và bá quan văn võ đều có mặt.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.