Meaning of Cần Thơ | Babel Free
/[kən˨˩ tʰəː˧˧]/Định nghĩa
- một thành phố trực thuộc trung ương của Việt Nam.
-
một tỉnh cũ thuộc vùng Tây Nam Bộ Việt Nam. historical
-
Một thành phố thuộc tỉnh Cần Thơ cũ và là tỉnh lỵ của tỉnh Cần Thơ trước khi thành lập thành phố Cần Thơ trực thuộc trung ương ngày nay. historical
Từ tương đương
English
Cần Thơ
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.