Meaning of cầu tự | Babel Free
/kə̤w˨˩ tɨ̰ʔ˨˩/Định nghĩa
- Đến các đền chùa cầu xin có con trai để nối dõi tông đường.
- (văn nghệ sĩ) suy nghĩ, xác định và tổ chức về cả hai mặt nội dung và nghệ thuật trong quá trình chuẩn bị sáng tác một tác phẩm.
Ví dụ
“Chiều chuộng quá như con cầu tự.”
“Bài thơ có cấu tứ rất lạ.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.