Meaning of cầu lông | Babel Free
/[kəw˨˩ ləwŋ͡m˧˧]/Định nghĩa
Môn thể thao hai hoặc bốn người chơi, người chơi dùng vợt đánh quả cầu có cắm lông chim qua lại trên một lưới căng ở giữa sân.
Từ tương đương
English
Badminton
Ví dụ
“Thi đấu cầu lông.”
“Sân tập cầu lông.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.