Meaning of cầu hàng không | Babel Free
/kə̤w˨˩ ha̤ːŋ˨˩ xəwŋ˧˧/Định nghĩa
Đường máy bay bảo đảm sự liên lạc giữa hai địa điểm, trong hoàn cảnh những đường giao thông khác giữa hai địa điểm ấy có nhiều khó khăn.
Ví dụ
“Bao vây cắt cầu hàng không của địch trong Chiến dịch Điện Biên Phủ.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.