Meaning of cấu hình | Babel Free
/[kəw˧˦ hïŋ˨˩]/Định nghĩa
- Tập hợp các thiết bị (phần cứng) của máy tính kết nối với nhau thành một hệ thống, được dự tính để thực hiện những chức năng định trước.
- Sự chọn lựa trong quá trình thiết lập phần cứng hoặc phần mềm sao cho hệ thống máy tính hoạt động đúng với yêu cầu của người sử dụng.
Từ tương đương
English
Configuration
Ví dụ
“kiểm tra cấu hình của máy”
“máy tính có cấu hình cao”
“thiết lập các thông số cấu hình của máy tính”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.