cất nhắc
Định nghĩa
Nâng đỡ để đưa lên một địa vị cao hơn.
Từ tương đương
17 more languages
العربيةأصلح
Češtinapovznést
Suomiylentää
עבריתשידרג
Bahasa Indonesiatatar
Nederlandsopwaarderen
Portuguêsupgrade
Svenskauppgradera
Ví dụ
“Người như thế cũng bị dìm xuống, không được cất nhắc (Hồ Chí Minh)”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free