HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of cảnh quan | Babel Free

Noun CEFR B2
/[kajŋ̟˧˩ kwaːn˧˧]/

Định nghĩa

  1. Bộ phận của bề mặt trái đất, với những đặc điểm riêng về địa lí, khí hậu, thuỷ văn, v.v., phân biệt hẳn với những bộ phận xung quanh.
  2. Cảnh đẹp tự nhiên hoặc do con người tạo ra.
  3. Quan chức trong ngành cảnh sát.

Ví dụ

“Cảnh quan rừng nhiệt đới”
“Cảnh quan kiến trúc đô thị”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See cảnh quan used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course