HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
Quay lại tìm kiếm

cảnh quan

Danh từ CEFR B2
[kajŋ̟˧˩ kwaːn˧˧]

Định nghĩa

  1. Bộ phận của bề mặt trái đất, với những đặc điểm riêng về địa lí, khí hậu, thuỷ văn, v.v., phân biệt hẳn với những bộ phận xung quanh.
  2. Cảnh đẹp tự nhiên hoặc do con người tạo ra.
  3. Quan chức trong ngành cảnh sát.

Từ tương đương

10 more languages
Češtinakrajina
DeutschLandschaft
Ελληνικάτοπίο
Bahasa Indonesiaberpemandangan
Nederlandslandschap
Portuguêspaisagem
Tiếng Việtphong cảnh

Ví dụ

“Cảnh quan rừng nhiệt đới”
“Cảnh quan kiến trúc đô thị”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem cảnh quan được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free