Meaning of cảnh quan | Babel Free
/[kajŋ̟˧˩ kwaːn˧˧]/Định nghĩa
- Bộ phận của bề mặt trái đất, với những đặc điểm riêng về địa lí, khí hậu, thuỷ văn, v.v., phân biệt hẳn với những bộ phận xung quanh.
- Cảnh đẹp tự nhiên hoặc do con người tạo ra.
- Quan chức trong ngành cảnh sát.
Ví dụ
“Cảnh quan rừng nhiệt đới”
“Cảnh quan kiến trúc đô thị”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.