HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of công xã | Babel Free

Noun CEFR B2
/[kəwŋ͡m˧˧ saː˦ˀ˥]/

Định nghĩa

  1. Xe công vụ phục vụ cán bộ nhà nước.
  2. Hình thức tổ chức nguyên thuỷ của xã hội loài người.
  3. Tiền công trả cho người làm thuê, làm mướn.
  4. Chính quyền vô sản thiết lập đầu tiên ở một số nơi.

Ví dụ

“Công xã Paris”

the Paris Commune

“Roger Dangeville quoting Karl Marx (1967) [8 March 1881], “Lettres de Marx à Véra Zassoulitch”, in L'homme et la société (in French), number 5, page 179; English translation from “Marx to Vera Zasulich”, in Marx/Engels Collected Works, volume 46, 1992, pages 71-72; Vietnamese translation based on “Thư gửi V. I. Da-xu-lích”, in C. Mác và Ph. Ăng-ghen: Toàn tập, volume 19, 1995, page 360 Do đó sự phân tích trình bày trong bộ "Tư bản" không nêu lên những luận cứ tán thành hay là phủ nhận sức sống của công xã nông thôn. Nhưng những tìm tòi riêng mà tôi thực hiện trên cơ sở những tài liệu do tôi kiếm được từ các nguồn tư liệu gốc đã làm cho tôi tin rằng công xã này là điểm tựa của sự phục hưng xã hội của nước Nga; song để cho nó có thể hoạt động được với tích cách như vậy trước hết cần phải thủ tiêu những ảnh hưởng tai hại mà nó phải chịu từ mọi phía và sau đó phải đảm bảo cho nó những điều kiện bình thường để phát triển tự do. Hence the analysis provided in Capital does not adduce reasons either for or against the viability of the rural commune, but the special study I have made of it, and the material for which I drew from original sources, has convinced me that this commune is the fulcrum of social regeneration in Russia, but in order that it may function as such, it would first be necessary to eliminate the deleterious influences which are assailing it from all sides, and then ensure for it the normal conditions of spontaneous development.”
“Chế độ công xã nguyên thuỷ là chế độ sở hữu công cộng về tư liệu sản xuất”
“Tháng chạp năm 1927, công xã Quảng-châu thành lập trong ba hôm (Trường Chinh).”
“Công xá rẻ mạt.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See công xã used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course