Meaning of công xã nhân dân | Babel Free
/kəwŋ˧˧ saʔa˧˥ ɲən˧˧ zən˧˧/Định nghĩa
Một hình thức tổ chức liên hiệp nhiều hợp tác xã nông nghiệp cấp cao ở nông thôn Trung Quốc trước đây.
Ví dụ
“Hình thức công xã nhân dân quá rườm rà.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.