Meaning of công trình sư | Babel Free
/kəwŋ˧˧ ʨï̤ŋ˨˩ sɨ˧˧/Định nghĩa
Kĩ sư cao cấp, có thể đảm nhiệm việc thiết kế, thi công một công trình lớn với độ phức tạp cao.
Ví dụ
“Nhiều chuyên gia nước bạn là những công trình sư xuất sắc.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.