Meaning of công trái | Babel Free
/kəwŋ˧˧ ʨaːj˧˥/Định nghĩa
- Hình thức nhà nước vay vốn của các tầng lớp nhân dân, người cho vay được quyền thu lại vốn và hưởng lãi theo quy định.
- Phiếu công trái (nói tắt).
Từ tương đương
English
government bond
Ví dụ
“Phiếu công trái.”
“Phát hành công trái.”
“Mua công trái.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.