HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of công trái | Babel Free

Noun CEFR B2
/kəwŋ˧˧ ʨaːj˧˥/

Định nghĩa

  1. Hình thức nhà nước vay vốn của các tầng lớp nhân dân, người cho vay được quyền thu lại vốn và hưởng lãi theo quy định.
  2. Phiếu công trái (nói tắt).

Từ tương đương

English government bond

Ví dụ

“Phiếu công trái.”
“Phát hành công trái.”
“Mua công trái.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See công trái used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course