Meaning of cộng tác | Babel Free
/[kəwŋ͡m˧˧ taːk̚˧˦]/Định nghĩa
- Xem ngắt điện
- Công việc của nhà nước hoặc của đoàn thể.
Ví dụ
“công tác phòng gian”
“báo cáo công tác”
“Công tắc đèn, công tắc quạt.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.