Meaning of cãi chày cãi cối | Babel Free
/[kaːj˦ˀ˥ t͡ɕaj˨˩ kaːj˦ˀ˥ koj˧˦]/Định nghĩa
(Khẩu ngữ) Cố cãi cho bằng được, bất chấp cả lí lẽ.
Ví dụ
“Đã sai sờ sờ rồi lại còn cãi chày cãi cối.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.