Meaning of cánh hẩu | Babel Free
/kajŋ˧˥ hə̰w˧˩˧/Định nghĩa
- Bạn bè tụ tập kết giao với nhau, thường là để chơi bời hoặc làm những việc không chính đáng.
- Đuôi áo thiết triều của quan chức triều Nguyễn phỏng quy chế nhà Minh.
Ví dụ
“Tụ tập bọn cánh hẩu để đánh chén.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.