HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of cánh hẩu | Babel Free

Noun CEFR B2
/kajŋ˧˥ hə̰w˧˩˧/

Định nghĩa

  1. Bạn bè tụ tập kết giao với nhau, thường là để chơi bời hoặc làm những việc không chính đáng.
  2. Đuôi áo thiết triều của quan chức triều Nguyễn phỏng quy chế nhà Minh.

Ví dụ

“Tụ tập bọn cánh hẩu để đánh chén.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See cánh hẩu used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course