Meaning of cạnh huyền | Babel Free
/[kajŋ̟˧˨ʔ hwiən˨˩]/Định nghĩa
Cạnh đối diện với góc vuông trong tam giác vuông.
Từ tương đương
English
Hypotenuse
Ví dụ
“Định lí Pi-ta-go: bình phương cạnh huyền bằng tổng các bình phương của hai cạnh góc vuông.”
The Pythagorean theorem: the square of the hypotenuse equals the sum of the squares of the cathetuses.
“Bình phương của cạnh huyền bằng tổng bình phương 2 cạnh góc vuông. (Định lý Pythagoras)”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.