Meaning of cào cấu | Babel Free
/[kaːw˨˩ kəw˧˦]/Định nghĩa
- Cào và cấu (nói khái quát).
- Đòi hỏi, vơ vét từng món tiền nhỏ của người dưới quyền.
Ví dụ
“[…] càng không nhịn nổi, liền nhảy xổ tới liều mạng cào cấu y.”
[…] he could stand it no longer and he rushed him at a jump, risking his life to claw at him.
“Trên người có nhiều vết cào cấu.”
“Tay Chủ tịch cào cấu nhân dân trong xã.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.