Meaning of biệt phái | Babel Free
/ɓiə̰ʔt˨˩ faːj˧˥/Định nghĩa
Cử (cán bộ) đến công tác ở nơi khác hoặc đi công tác xa, tạm thời trong một thời gian, với nhiệm vụ không thuộc sự quản lí của cơ quan.
Ví dụ
“chuyến biệt phái công tác”
“cán bộ biệt phái”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.