Meaning of biểu mẫu | Babel Free
/[ʔɓiəw˧˩ məw˦ˀ˥]/Định nghĩa
- Mẫu để theo đó mà lập biểu thống kê.
- Mẫu được thiết kế trên máy tính, dựa theo đó mà nhập dữ liệu cho đúng cách.
- Một tài liệu có chỗ trống để điền vào, dùng để gửi thông tin chuẩn cho một tổ chức hoặc cơ quan.
Từ tương đương
English
form
Ví dụ
“biểu mẫu thống kê”
“lập đúng biểu mẫu quy định”
“thiết kế biểu mẫu xuất nhập hàng hoá”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.