Meaning of biểu thức | Babel Free
/[ʔɓiəw˧˩ tʰɨk̚˧˦]/Định nghĩa
- Một biểu thức hoặc biểu thức toán học là một kết hợp bao gồm hữu hạn các ký hiệu được tạo thành đúng theo các quy tắc phụ thuộc vào ngữ cảnh.
- Kí hiệu hoặc tổ hợp kí hiệu toán học nối liền với nhau bằng các dấu phép toán.
Từ tương đương
English
expression
Ví dụ
“biểu thức đại số”
“tính giá trị của biểu thức”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.