Meaning of biểu ngữ | Babel Free
/[ʔɓiəw˧˩ ŋɨ˦ˀ˥]/Định nghĩa
Tấm băng có viết khẩu hiệu căng ở nơi công cộng hoặc đem đi biểu tình.
Từ tương đương
English
banner
Ví dụ
“Trước cổng trường có căng biểu ngữ: "Tiên học lễ, hậu học văn".”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.