Meaning of bày biện | Babel Free
/[ʔɓaj˨˩ ʔɓiən˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Sắp đặt đồ đạc cho đẹp mắt.
- Mất rất nhanh và không để lại một dấu vết gì.
- Bày thêm ra, đặt thêm ra những cái không cần thiết để phô trương.
Ví dụ
“Bày biện đồ đạc.”
“Trong nhà bày biện đơn giản.”
“Đừng bày biện ra lắm thứ.”
“nỗi phiền muộn bỗng dưng bay biến hết”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.