HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of bày biện | Babel Free

Verb CEFR B2
/[ʔɓaj˨˩ ʔɓiən˧˨ʔ]/

Định nghĩa

  1. Sắp đặt đồ đạc cho đẹp mắt.
  2. Mất rất nhanh và không để lại một dấu vết gì.
  3. Bày thêm ra, đặt thêm ra những cái không cần thiết để phô trương.

Ví dụ

“Bày biện đồ đạc.”
“Trong nhà bày biện đơn giản.”
“Đừng bày biện ra lắm thứ.”
“nỗi phiền muộn bỗng dưng bay biến hết”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See bày biện used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course