Meaning of ban giám hiệu | Babel Free
/ɓaːn˧˧ zaːm˧˥ hiə̰ʔw˨˩/Định nghĩa
Tập thể những người lãnh đạo một trường học, đứng đầu là hiệu trưởng.
Ví dụ
“ban giám hiệu nhà trường”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.