Meaning of ba bề bốn bên | Babel Free
/ɓaː˧˧ ɓe̤˨˩ ɓon˧˥ ɓen˧˧/Định nghĩa
Khắp bốn phía xung quanh.
Ví dụ
“"Bản Hua Tát ở trong thung lũng hẹp và dài, ba bề bốn bên là núi cao bao bọc (...)" (NgHThiệp; 4)”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.