Meaning of bò đỏ | Babel Free
/[ʔɓo˧˨ʔ ʔɗo˨˩]/Định nghĩa
- Tên gọi một số giống bò như bò đỏ Đan Mạch, bò đỏ Na Uy
- Những dụng cụ cần thiết của một người làm nghề gì.
- Từ lóng chính trị được sử dụng ở Việt Nam để mô tả những người có khuynh hướng Sô vanh (chủ nghĩa dân tộc cực đoan)
- Bộ quần áo.
Ví dụ
“bộ đồ mặc đi công việc”
a suit for business wear
“Bộ đồ của thợ mộc.”
“Anh ấy mặc bộ đồ bằng da.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.