Meaning of bở hơi tai | Babel Free
/[ʔɓəː˧˩ həːj˧˧ taːj˧˧]/Định nghĩa
-
to be tired, as or as if one is breathing out of their ears intransitive
-
to exert effort to do something with high intensity or pressure intransitive
Ví dụ
““Chef ơi, đưa giúp cháu chiếc dao khác ạ!”, “Chef ơi, làm sao để trang trí phần rau củ này cho bắt mắt ạ?”, “Chef ơi, từng này muối để ướp được chưa ạ?” ... và hàng chục câu hỏi khác của các bé từ độ tuổi 5 đến 10 cứ râm ran, dồn dập đến bếp trưởng của Texas Tech Club nơi tôi từng công tác khiến ông ấy cũng bở hơi tai.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.