Meaning of bộ lạc | Babel Free
/[ʔɓo˧˨ʔ laːk̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
Hình thái tộc người ở thời đại nguyên thuỷ, bao gồm một số thị tộc hay bào tộc thân thuộc có chung một tên gọi, có vùng cư trú riêng.
Từ tương đương
Ví dụ
“Đời sống bộ lạc.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.