bộ lạc
Định nghĩa
Hình thái tộc người ở thời đại nguyên thuỷ, bao gồm một số thị tộc hay bào tộc thân thuộc có chung một tên gọi, có vùng cư trú riêng.
Từ tương đương
27 more languages
العربيةزُبْدَةْ فُول سُودَانِيّ
Bosanskikikiriki puter
Češtinaburákové máslo
Cymraegmenyn pysgnau
Esperantoarakida butero
Suomimaapähkinävoi
Hrvatskikikiriki puter
Magyarmogyoróvaj
Íslenskahnetusmjör
Italianoburro di arachidi
日本語ピーナッツバター
한국어땅콩버터
Nederlandspindakaas
Polskimasło orzechowe
Românăunt de arahide
Српскиkikiriki puter
Svenskajordnötssmör
Türkçefıstık ezmesi
Woloftiga-dege
Ví dụ
“Đời sống bộ lạc.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free