Meaning of bỏ rơi | Babel Free
/[ʔɓɔ˧˩ zəːj˧˧]/Định nghĩa
- Bỏ lại phía sau rất xa.
- Bỏ mặc, không quan tâm đến, coi như không còn có quan hệ.
Từ tương đương
English
Abandon
Ví dụ
“Bỏ rơi các vận động viên khác trên đường đua”
“Bị gia đình bỏ rơi”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.